Accueil > Term: barricade
barricade
Một rào cản tự nhiên hay nhân tạo đối mà có hiệu quả màn hình tạp chí, xây dựng, đường sắt hay đường cao tốc từ những ảnh hưởng của một vụ nổ trong một tạp chí hoặc xây dựng có chứa chất nổ.
- Partie du discours : noun
- Secteur d’activité/Domaine : Sécurité incendie
- Catégorie : Prevention et protection
- Company: NFPA
0
Créateur
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)