Accueil > Term: caroten
caroten
Một sắc tố màu đỏ cam plastid tham gia vào các phản ứng ánh sáng trong quá trình quang hợp.
- Partie du discours : noun
- Secteur d’activité/Domaine : Biotechnologie
- Catégorie : Genetic engineering
- Organization: FAO
0
Créateur
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)