Accueil > Term: tuyến tính
tuyến tính
Hạn chế đến mức đại số điều khoản trong các biến có liên quan. Ví dụ, một + bx + cy là tuyến tính trong x và y; một sin x + b cos y là tuyến tính trong các hệ số một và b, nhưng phi tuyến trong x và y.
- Partie du discours : noun
- Secteur d’activité/Domaine : Météo
- Catégorie : Météorologique
- Company: AMS
0
Créateur
- Nguyet
- 100% positive feedback