Accueil > Term: prolactin
prolactin
Một nội tiết tố, sản xuất bởi tuyến yên phía trước, kích thích và điều khiển cho con bú trong động vật có vú.
- Partie du discours : noun
- Secteur d’activité/Domaine : Biotechnologie
- Catégorie : Genetic engineering
- Organization: FAO
0
Créateur
- HuongPhùng
- 100% positive feedback
(Ho Chi Minh, Vietnam)