Accueil > Term: quiescent
quiescent
Yên tĩnh, yên, nhưng không nhất thiết phải ngủ, và có tiềm năng cho các hoạt động lại; có thể áp dụng cho phòng không meristematic tế bào.
- Partie du discours : noun
- Secteur d’activité/Domaine : Biotechnologie
- Catégorie : Genetic engineering
- Organization: FAO
0
Créateur
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)